Giúp cố định chắc chắn vùng 1/3 dưới xương cánh tay, xương cẳng tay và khớp khuỷu tay, đảm bảo tư thế nghỉ an toàn cho chi trên.
Sơ cứu hoặc cố định trong các trường hợp gãy xương, bong gân tại vùng khuỷu tay hoặc 1/3 dưới xương cánh tay, xương cẳng tay.
Dùng sau phẫu thuật hoặc sau chấn thương để duy trì ổn định khớp khuỷu, hỗ trợ quá trình hồi phục.
Vải dệt kim, vải không dệt và chất liệu vải có lỗ thoáng khí, mang lại cảm giác thoáng mát khi sử dụng.
Trang bị khóa Velcro tiện dụng và nẹp bằng hợp kim nhôm nhẹ, dễ uốn theo dáng khuỷu tay.
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp hoặc nguồn nhiệt cao.
Giặt tay bằng nước xà phòng nhẹ, để khô tự nhiên.
Không sử dụng máy giặt, máy sấy hoặc chất tẩy rửa mạnh.
Tư thế người dùng: Ngồi, tay bị tổn thương để phía trước ở tư thế gập khuỷu; ngón cái hướng lên.
Kiểm tra trước khi dùng: Lấy nẹp ra khỏi túi, mở rộng các dây đai.
Các bước thao tác:
Bước 1: Uốn nẹp nhẹ nhàng theo góc gập tự nhiên của khuỷu tay bị thương.
Bước 2: Đặt nẹp dọc theo mặt sau khuỷu, điều chỉnh sao cho ôm sát bàn tay, cổ tay và cánh tay.
Bước 3: Dùng các dây đai ngắn để cố định lần lượt cổ tay, cẳng tay và cánh tay.
Bước 4: Dùng hai dây đai dài nhất vắt chéo và cố định quanh khớp khuỷu. Siết theo từng mức từ nhẹ đến vừa đủ chặt, tránh gây đau hoặc ảnh hưởng tuần hoàn máu.
| Cỡ sản phẩm | XXS | XS | S | M | L | XL | XXL |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ dài từ khuỷu tay đến bàn tay (cm) | 21-24 | 24-28 | 28-31 | 31-34 | 34-37 | 37-40 | >40 |
| Mã số tay phải | 540 | 540 | 540 | 540 | 540 | 540 | 540 |
| Mã số tay trái | 550 | 550 | 550 | 550 | 550 | 550 | 550 |
| Cỡ sản phẩm | S | M | L |
|---|---|---|---|
| Độ dài từ khuỷu tay đến bàn tay (cm) | 28-31 | 31-34 | 34-37 |
| Mã số tay phải | 540 | 540 | 540 |
| Mã số tay trái | 550 | 550 | 550 |