Sản phẩm hỗ trợ cố định hiệu quả vùng quanh khớp gối, phần đùi và cẳng chân, giúp ổn định vùng tổn thương.
Dùng trong sơ cứu để cố định sau các chấn thương tại khớp và khu vực xung quanh.
Hỗ trợ quá trình phục hồi sau chấn thương hoặc sau phẫu thuật quanh khớp gối.
Sử dụng trong các trường hợp cần cố định vùng đùi hoặc cẳng chân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên khoa.
Vải cotton, vải không dệt và vải có lỗ thoáng khí, đảm bảo độ thoáng mát và dễ chịu khi sử dụng.
Khóa Velcro chắc chắn và thanh nẹp làm từ hợp kim nhôm có thể tháo rời.
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh nơi có độ ẩm cao hoặc ánh nắng trực tiếp.
Giặt tay bằng nước xà phòng loãng, phơi khô tự nhiên.
Không sử dụng máy giặt, máy sấy hay hóa chất tẩy rửa mạnh.
Bệnh nhân nên nằm hoặc ngồi duỗi thẳng gối khi lắp nẹp.
Lấy nẹp khỏi bao bì, mở hết các dây đai để kiểm tra sản phẩm.
Nhẹ nhàng đặt nẹp lên vùng cần cố định, tránh làm đau bệnh nhân.
Cố định dây đai theo thứ tự: dây giữa trước, tiếp theo dây trên và dưới. Siết dây từng nấc từ lỏng đến chặt, đảm bảo chắc chắn nhưng không gây chèn ép hoặc khó chịu.
Kiểm tra cử động của các khớp gần khu vực cố định theo tư thế được phép, tùy vào từng tình trạng cụ thể.
Hướng dẫn bệnh nhân duy trì tư thế cố định và tái khám đúng lịch để theo dõi hiệu quả cố định.
Lưu ý: Các thanh nẹp có thể tháo rời và uốn chỉnh theo yêu cầu điều trị cụ thể của bác sĩ.
| Chiều dài sản phẩm | Cỡ | Số đo vòng đùi – bắp chân (cm) | Mã số sản phẩm |
|---|---|---|---|
| 40 cm | S | 52 – 36 | 760S |
| M | 59 – 39 | 760M | |
| L | 67 – 44 | 760L | |
| XL | 74 – 52 | 760XL | |
| 50 cm | S | 52 – 36 | 770S |
| M | 59 – 39 | 770M | |
| L | 67 – 44 | 770L | |
| XL | 74 – 52 | 770XL | |
| 60 cm | S | 55 – 37 | 780S |
| M | 62 – 42 | 780M | |
| L | 69 – 47 | 780L | |
| XL | 75 – 52 | 780XL | |
| 70 cm | S | 55 – 37 | 790S |
| M | 62 – 42 | 790M | |
| L | 69 – 47 | 790L | |
| XL | 75 – 52 | 790XL |